- RCCB Mitsubishi BVW-T 1PN 63A 100mA
- Mã sản phẩm: RCCB Mitsubishi BVW-T 1PN 63A 100mA
- Hãng sản xuất: Mitsubishi
-
RCCB chống dòng rò
Số cực: 1P+N
Dòng định mức 63A
Dòng rò 100mA
- Thông tin sản phẩm
- Tài liệu kỹ thuật
| Số cực | Dòng rò định mức (mA) | Dòng định mức (A) | Tên hàng |
| Pole | Rated sensitivity current (mA) | Rated current In (A) | Model name |
| 2P | |||
| 2P | 30 | 16 | BVW-T 2P 16A 30mA |
| 2P | 30 | 16 | BVW-T 2P 16A 30M F |
| 2P | 30 | 25 | BVW-T 2P 25A 30mA |
| 2P | 30 | 25 | BVW-T 2P 25A 30M F |
| 2P | 30 | 32 | BVW-T 2P 32A 30mA |
| 2P | 30 | 32 | BVW-T 2P 32A 30M F |
| 2P | 30 | 40 | BVW-T 2P 40A 30mA |
| 2P | 30 | 40 | BVW-T 2P 40A 30M F |
| 2P | 30 | 63 | BVW-T 2P 63A 30mA |
| 2P | 30 | 63 | BVW-T 2P 63A 30M F |
| 2P | 30 | 80 | BVW-T 2P 80A 30MA |
| 2P | 30 | 100 | BVW-T 2P 100A 30MA |
| 2P | 100 | 16 | BVW-T 2P 16A 100mA |
| 2P | 100 | 16 | BVW-T 2P 16A100M F |
| 2P | 100 | 25 | BVW-T 2P 25A 100mA |
| 2P | 100 | 25 | BVW-T 2P 25A100M F |
| 2P | 100 | 32 | BVW-T 2P 32A 100mA |
| 2P | 100 | 32 | BVW-T 2P 32A100M F |
| 2P | 100 | 40 | BVW-T 2P 40A 100mA |
| 2P | 100 | 40 | BVW-T 2P 40A100M F |
| 2P | 100 | 63 | BVW-T 2P 63A 100mA |
| 2P | 100 | 63 | BVW-T 2P 63A100M F |
| 2P | 100 | 80 | BVW-T 2P 80A 100MA |
| 2P | 100 | 100 | BVW-T 2P 100A 100MA |
| 2P | 300 | 16 | BVW-T 2P 16A 300mA |
| 2P | 300 | 16 | BVW-T 2P 16A300M F |
| 2P | 300 | 25 | BVW-T 2P 25A 300mA |
| 2P | 300 | 25 | BVW-T 2P 25A300M F |
| 2P | 300 | 32 | BVW-T 2P 32A 300mA |
| 2P | 300 | 32 | BVW-T 2P 32A300M F |
| 2P | 300 | 40 | BVW-T 2P 40A 300mA |
| 2P | 300 | 40 | BVW-T 2P 40A300M F |
| 2P | 300 | 63 | BVW-T 2P 63A 300mA |
| 2P | 300 | 63 | BVW-T 2P 63A300M F |
| 2P | 300 | 80 | BVW-T 2P 80A 300MA |
| 2P | 300 | 100 | BVW-T 2P 100A 300MA |
| 4P | |||
| 4P | 30 | 5 | BVW-T 4P 5A 30M F |
| 4P | 30 | 6 | BVW-T 4P 6A 30M F |
| 4P | 30 | 10 | BVW-T 4P 10A 30M F |
| 4P | 30 | 16 | BVW-T 4P 16A 30mA |
| 4P | 30 | 16 | BVW-T 4P 16A 30M F |
| 4P | 30 | 20 | BVW-T 4P 20A 30M F |
| 4P | 30 | 25 | BVW-T 4P 25A 30mA |
| 4P | 30 | 25 | BVW-T 4P 25A 30M F |
| 4P | 30 | 32 | BVW-T 4P 32A 30mA |
| 4P | 30 | 32 | BVW-T 4P 32A 30M F |
| 4P | 30 | 40 | BVW-T 4P 40A 30mA |
| 4P | 30 | 40 | BVW-T 4P 40A 30M F |
| 4P | 30 | 50 | BVW-T 4P 50A 30M F |
| 4P | 30 | 63 | BVW-T 4P 63A 30mA |
| 4P | 30 | 63 | BVW-T 4P 63A 30M F |
| 4P | 30 | 80 | BVW-T 4P 80A 30MA |
| 4P | 30 | 100 | BVW-T 4P 100A 30MA |
| 4P | 100 | 5 | BVW-T 4P 5A 100M F |
| 4P | 100 | 6 | BVW-T 4P 6A 100M F |
| 4P | 100 | 10 | BVW-T 4P 10A 100M F |
| 4P | 100 | 16 | BVW-T 4P 16A 100mA |
| 4P | 100 | 16 | BVW-T 4P 16A 100M F |
| 4P | 100 | 20 | BVW-T 4P 20A 100M F |
| 4P | 100 | 25 | BVW-T 4P 25A 100mA |
| 4P | 100 | 25 | BVW-T 4P 25A 100M F |
| 4P | 100 | 32 | BVW-T 4P 32A 100mA |
| 4P | 100 | 32 | BVW-T 4P 32A 100M F |
| 4P | 100 | 40 | BVW-T 4P 40A 100mA |
| 4P | 100 | 40 | BVW-T 4P 40A 100M F |
| 4P | 100 | 50 | BVW-T 4P 50A 100M F |
| 4P | 100 | 63 | BVW-T 4P 63A 100mA |
| 4P | 100 | 63 | BVW-T 4P 63A 100M F |
| 4P | 100 | 80 | BVW-T 4P 80A 100MA |
| 4P | 100 | 100 | BVW-T 4P 100A 100MA |
| 4P | 300 | 5 | BVW-T 4P 5A 300M F |
| 4P | 300 | 6 | BVW-T 4P 6A 300M F |
| 4P | 300 | 10 | BVW-T 4P 10A 300M F |
| 4P | 300 | 16 | BVW-T 4P 16A 300mA |
| 4P | 300 | 16 | BVW-T 4P 16A 300M F |
| 4P | 300 | 20 | BVW-T 4P 20A 300M F |
| 4P | 300 | 25 | BVW-T 4P 25A 300mA |
| 4P | 300 | 25 | BVW-T 4P 25A 300M F |
| 4P | 300 | 32 | BVW-T 4P 32A 300mA |
| 4P | 300 | 32 | BVW-T 4P 32A 300M F |
| 4P | 300 | 40 | BVW-T 4P 40A 300mA |
| 4P | 300 | 40 | BVW-T 4P 40A 300M F |
| 4P | 300 | 50 | BVW-T 4P 50A 300M F |
| 4P | 300 | 63 | BVW-T 4P 63A 300mA |
| 4P | 300 | 63 | BVW-T 4P 63A 300M F |
| 4P | 300 | 80 | BVW-T 4P 80A 300MA |
| 4P | 300 | 100 | BVW-T 4P 100A 300MA |
Biến Tần Trong Nhà Máy Bao Bì: Giải Pháp Đồng Bộ Tốc Độ Và Tối Ưu Hóa Chi Phí Sản Xuất
Lắp đặt biến tần cho nhà máy bao bì (bao bì giấy, bao bì nhựa PP/PE, thùng carton, màng mỏng...) là giải pháp công nghệ bắt buộc để kiểm soát lực căng, đồng bộ tốc độ đa trục và cắt giảm từ 20% - 40% chi phí tiền điện
Biến Tần Trong Nhà Máy Chế Biến Cà Phê: Giải Pháp Tối Ưu Hương Vị Và Tiết Kiệm Năng Lượng
Lắp đặt biến tần cho nhà máy chế biến cà phê (nhà máy xay xát, phân loại hạt, nhà máy rang xay, sản xuất cà phê hòa tan...) là giải pháp công nghệ bắt buộc để kiểm soát chất lượng hương vị, đồng đều cỡ hạt, nâng cao độ bền máy móc và cắt giảm từ 20% - 40% chi phí tiền điện.
Biến Tần Trong Nhà Máy Chế Biến Gỗ: Giải Pháp Tối Ưu Năng Suất Và Cắt Giảm Chi Phí Tiền Điện
Lắp đặt biến tần cho nhà máy chế biến gỗ (xưởng xẻ gỗ, sản xuất gỗ ván ép, gỗ nội thất, băm dăm gỗ...) là giải pháp công nghệ bắt buộc để kiểm soát tốc độ cắt mịn màng, nâng cao chất lượng bề mặt gỗ, chống kẹt tải và cắt giảm từ 20% - 50% chi phí tiền điện.
Biến Tần Trong Nhà Máy Đúc Bê Tông: Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Cấu Kiện Và Bảo Vệ Hệ Thống Cơ Khí
Lắp đặt biến tần cho nhà máy đúc bê tông (đúc cọc ly tâm, dầm cầu, cống hộp, cấu kiện bê tông đúc sẵn) là giải pháp công nghệ bắt buộc để kiểm soát lực ly tâm, bảo vệ khuôn đúc cơ khí hạng nặng và cắt giảm từ 20% - 40% chi phí tiền điện.



















